Methyl dopa

Methyl dopa

Tên sản phẩm: Methyldopa
Số CAS: 555-30-6
Công thức phân tử: C10H13NO4
Ngoại hình: Bột tinh thể trắng hoặc trắng
Gửi yêu cầu

Tên sản phẩm

 

Methyldopa

 

Số CAS

 

555-30-6

 

Công thức phân tử

 

C10H13NO4

 

Vẻ bề ngoài

 

Bột tinh thể trắng hoặc trắng

 

Sự miêu tả

 

Methyldopa là một loại thuốc chống tăng huyết áp hoạt động tập trung làm giảm huyết áp bằng cách giảm hoạt động thần kinh giao cảm. Là một 2- chất chủ vận adrenergic, nó làm giảm sức đề kháng mạch máu và cung lượng tim, làm cho nó hiệu quả đối với quản lý tăng huyết áp lâu dài. Do hồ sơ an toàn được thiết lập tốt, nó đặc biệt được khuyến nghị điều trị tăng huyết áp trong khi mang thai. Nó được sử dụng rộng rãi trong các môi trường lâm sàng để quản lý tăng huyết áp mãn tính và ngăn ngừa các biến chứng tim mạch liên quan đến huyết áp cao.

 

Sử dụng

 

Điều trị tăng huyết áp

Được sử dụng để quản lý tăng huyết áp nhẹ đến trung bình ở người lớn.

Giảm huyết áp bằng cách giảm sức đề kháng mạch máu ngoại biên trong khi duy trì cung lượng tim và lưu lượng máu thận.

Hiệu quả như một liệu pháp đơn trị liệu hoặc kết hợp với các tác nhân hạ huyết áp khác.

01

Thuốc giảm nhiệt ưa thích trong thai kỳ

Một trong những loại thuốc an toàn nhất để kiểm soát tăng huyết áp ở phụ nữ mang thai, đặc biệt là trong trường hợp tăng huyết áp thai kỳ và tiền sản giật.

Không ảnh hưởng đáng kể đến lưu lượng máu tử cung, đảm bảo an toàn cho thai nhi.

02

Kiểm soát huyết áp dài hạn

Thường được sử dụng để quản lý tăng huyết áp mãn tính, đặc biệt là khi các bộ khóa hoặc thuốc lợi tiểu không phù hợp.

Giúp ngăn ngừa các biến chứng liên quan đến tăng huyết áp không được kiểm soát, chẳng hạn như đột quỵ và suy tim.

03

Cơ chế của hành động

Methyldopa được chuyển hóa thành -methyl norepinephrine, kích thích trung tâm 2- thụ thể adrenergic.

Điều này dẫn đến giảm hoạt động thần kinh giao cảm, giãn mạch và giảm huyết áp.

04

Hiệu ứng bổ sung

Có thể giảm hoạt động renin huyết tương, góp phần làm giảm huyết áp.

Có đặc tính an thần nhẹ, có thể có lợi cho bệnh nhân bị tăng huyết áp do căng thẳng.

05

 

Tiêu chuẩn chất lượng

 

  • Tiêu chuẩn:Phù hợp với USP và EP
  • Độ tinh khiết:Lớn hơn hoặc bằng 98%
  • Xác định:Đáp ứng các tiêu chuẩn USP/BP/EP
  • Kim loại nặng:Chì nhỏ hơn hoặc bằng 10 ppm, asen nhỏ hơn hoặc bằng 3 ppm, cadmium nhỏ hơn hoặc bằng 1 ppm
  • Mất khi sấy khô:Nhỏ hơn hoặc bằng 1. 0%
  • Giới hạn vi sinh vật:Tổng số lượng tấm nhỏ hơn hoặc bằng 1000 CFU/g, E. coli âm, Salmonella âm tính

 

Điều kiện lưu trữ

 

  • Lưu trữ ở một nơi khô ráo, mát mẻ, cách xa ánh sáng và độ ẩm.
  • Giữ trong một thùng chứa kín để ngăn chặn sự xuống cấp.
  • Nhiệt độ lưu trữ được đề xuất: 15-25 độ.
  • Bảo vệ khỏi nhiệt quá mức, độ ẩm và quá trình oxy hóa.

Chú phổ biến: Methyl Dopa, các nhà sản xuất, nhà cung cấp Methyl DOPA