Ibuprofen Lysine

Ibuprofen Lysine

Tên sản phẩm: ibuprofen lysine
Số CAS: 57469-77-9
Công thức phân tử: C19H32N2O4
Ngoại hình: Bột tinh thể trắng hoặc gần như trắng
Gửi yêu cầu

Tên sản phẩm

 

Ibuprofen Lysine

 

Số CAS

 

57469-77-9

 

Công thức phân tử

 

C19H32N2O4

 

Vẻ bề ngoài

 

Bột tinh thể trắng hoặc gần như trắng

 

Sự miêu tả

 

Ibuprofen lysine là một loại muối lysine của ibuprofen, một loại thuốc chống viêm không steroid (NSAID) được biết đến với các đặc tính giảm đau, chống viêm và chống nhiễm trùng. Công thức này tăng cường độ hòa tan và hấp thụ, cung cấp một hành động khởi phát nhanh hơn so với ibuprofen tiêu chuẩn. Nó được sử dụng rộng rãi trong giảm đau, giảm viêm và quản lý sốt.

 

Sử dụng

 

Quản lý đau

Nhức đầu & Migraines: Cung cấp giảm đau nhanh chóng do đau đầu và đau nửa đầu do sự hấp thụ nhanh.

Đau răng: Được sử dụng cho đau răng sau phẫu thuật, răng miệng và viêm sau các thủ thuật miệng.

Đau kinh nguyệt (đau bụng kinh): làm giảm hiệu quả chuột rút kinh nguyệt và khó chịu ở vùng chậu.

Đau sau phẫu thuật & sau chấn thương: thường được sử dụng để giảm đau và sưng sau khi phẫu thuật hoặc chấn thương.

01

Tác dụng chống viêm

Viêm khớp & rối loạn khớp: Điều trị viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp và các tình trạng viêm khác bằng cách giảm đau và cứng.

Viêm gân & viêm Burs: Giúp kiểm soát viêm trong gân và bursae gây ra bởi các chuyển động hoặc chấn thương lặp đi lặp lại.

Chấn thương đau cơ & Thể thao: Giảm đau do căng cơ, bong gân và đau nhức liên quan đến tập thể dục.

02

Chống nhiễm trùng (giảm sốt)

Giảm sốt trong các trường hợp nhiễm trùng, cúm và các tình trạng sốt khác.

Thích hợp cho quản lý sốt ở cả người lớn và trẻ em.

03

Hấp thụ nhanh chóng & dung nạp đường tiêu hóa

Hòa tan trong nước hơn ibuprofen tiêu chuẩn, dẫn đến giảm đau nhanh hơn.

Kích thích đường tiêu hóa thấp hơn so với NSAID truyền thống khi được thực hiện đúng cách.

04

Liệu pháp kết hợp

Thường được sử dụng với thuốc giảm đau khác hoặc thuốc giãn cơ để tăng cường giảm đau.

Thường bao gồm trong các giao thức quản lý đau của bệnh viện.

05

 

Tiêu chuẩn chất lượng

 

  • Tiêu chuẩn:Phù hợp với USP và EP
  • Độ tinh khiết:Lớn hơn hoặc bằng 98%
  • Kim loại nặng:Chì nhỏ hơn hoặc bằng 10 ppm, asen nhỏ hơn hoặc bằng 3 ppm, cadmium nhỏ hơn hoặc bằng 1 ppm
  • Giới hạn vi sinh vật:Tổng số lượng tấm nhỏ hơn hoặc bằng 1000 CFU/g, E. coli âm, Salmonella âm tính
  • Độ hòa tan:Tự do hòa tan trong nước, đảm bảo khởi phát nhanh chóng của hành động.

 

Điều kiện lưu trữ

 

  • Lưu trữ ở một nơi khô ráo, mát mẻ, cách xa ánh sáng mặt trời trực tiếp và độ ẩm.
  • Giữ cho container được niêm phong chặt chẽ để ngăn chặn sự xuống cấp.
  • Nhiệt độ lưu trữ lý tưởng: 15-25 độ.
  • Bảo vệ khỏi nhiệt quá mức và độ ẩm để duy trì sự ổn định.

Chú phổ biến: Ibuprofen Lysine, Nhà sản xuất Ibuprofen Lysine, nhà cung cấp Trung Quốc